Quick meaning:

Qua means to cross or pass, to go by or stop at a place, through or via a medium, past in time, or, regionally and traditionally, I in the intimate pair qua và bậu.

Editorial draftNot yet source-verified
Reading:Southern (Sài Gòn)
qua(reference spelling)
Machine reading for reference, not a native speaker recording
Full explanation & usage notes

Qua có một lõi rộng là chuyển từ phía, trạng thái hoặc thời điểm này sang phía, trạng thái hoặc thời điểm khác: đi sang/đi ngang/ghé một nơi (cross, pass, go over, stop by), thời gian đã trôi hoặc ngay trước hiện tại (past, last), thông qua phương tiện hay trung gian (through, via, by), và vượt được một ngưỡng hay cơn nguy (get through, pass). Ngoài ra, trong lời cũ hoặc phương ngữ, nhất là văn chương và lời tình tự Nam Bộ, qua là đại từ ngôi thứ nhất gần anh/tôi, thường đi với bậu; đây không phải đại từ trung tính để thay tôi trong mọi tình huống hiện đại. Qua bển, chạy qua, ghé qua, qua cầu rất tự nhiên trong lời Sài Gòn và Nam Bộ. Một việc qua khâu xét duyệt không tự chứng minh đúng, an toàn hay hợp pháp; biết tin qua trung gian không bảo đảm nguồn xác thực; qua cơn nguy kịch cũng không đồng nghĩa hồi phục hoàn toàn. Tab ghi 𦨜 như một chứng tích Nôm theo âm và không dựng một nguồn duy nhất cho toàn bộ đa nghĩa.

Senses, ordered by how common and useful they are for learners:

5 senses
1đi từ bên này sang bên kia, đi ngang hoặc ghé một nơiDi chuyển; không gian; sinh hoạt[neutral]
A2

🇻🇳 Di chuyển sang phía khác, vượt một khoảng hoặc vật ngăn, đi ngang trước một nơi, hay đến một nơi và dừng lại tùy khung câu.

🇬🇧 To cross, pass, go over, go by, or stop at a place, depending on the construction.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
động từ + qua + địa điểm/vật ngănqua + địa điểmghé/chạy/bước + quatừ + nơi A + qua + nơi B

Examples:

Má kêu chiều nay chạy qua bển lấy giùm hũ mắm ngoại gởi.

Mom asks me to go over there this afternoon and pick up the jar of fermented fish that Grandma sent.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc ghe vừa qua cầu thì mưa đổ xuống trắng cả khúc sông.

The boat had just passed under the bridge when rain whitened the whole stretch of river.

Source: VietLayers editorial example

Tan làm anh ghé qua chợ Bà Chiểu mua ít trái cây rồi mới về nhà.

After work he stops by Bà Chiểu Market for some fruit before heading home.

Source: VietLayers editorial example
2đã trôi đi hoặc ngay trước thời điểm hiện tạiThời gian; sự kiện[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ một thời gian, sự việc hoặc giai đoạn đã xảy ra và không còn ở thời điểm đang nói; trong tổ hợp như đêm qua, chỉ khoảng ngay trước hiện tại.

🇬🇧 Past or elapsed; in phrases such as đêm qua, immediately preceding the present time.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
danh từ thời gian + quađã + quatrôi + quaqua + khoảng thời gian

Examples:

Đêm qua mưa lớn, sáng nay con hẻm vẫn còn đọng nước.

It rained heavily last night, and the alley is still waterlogged this morning.

Source: VietLayers editorial example

Mùa nước nổi đã qua nhưng mấy vệt bùn còn in trên vách nhà.

The flood season has passed, but mud marks remain on the walls.

Source: VietLayers editorial example
3thông qua một phương tiện, kênh hoặc trung gianGiao tiếp; phương tiện; trung gian[neutral]
A2

🇻🇳 Nêu phương tiện, kênh, người trung gian hoặc trải nghiệm nhờ đó thông tin, vật hay hiểu biết được chuyển hoặc hình thành.

🇬🇧 Through, via, or by means of a medium, channel, intermediary, or experience.

Grammar Patterns:
động từ + qua + phương tiệnnhận/gởi + qua + trung gianbiết/học + qua + trải nghiệmqua + kênh + mệnh đề

Examples:

Hai bên xác nhận lịch hẹn qua điện thoại rồi gởi lại bằng văn bản.

The two parties confirm the appointment by phone and then send it again in writing.

Source: VietLayers editorial example

Chị biết chỗ trọ qua lời giới thiệu của bạn, nhưng vẫn tự kiểm tra hợp đồng và căn phòng.

She hears about the rental through a friend's referral but still checks the room and contract herself.

Source: VietLayers editorial example
4vượt được một ngưỡng, chặng khó hoặc khâu xem xétTình trạng; quy trình; ngưỡng[neutral]
B1

🇻🇳 Ra khỏi một tình trạng nguy hiểm hoặc khó khăn, đạt qua một mốc, hoặc được chuyển tiếp sau một bước kiểm tra.

🇬🇧 To get through danger or difficulty, pass a threshold, or proceed beyond a review stage.

Grammar Patterns:
qua + cơn/giai đoạnqua + vòng/khâukhó + quađược + qua + bước

Examples:

Bà đã qua cơn nguy kịch, nhưng bác sĩ nói vẫn cần theo dõi sát chứ chưa thể xem là hồi phục hẳn.

She is past the critical stage, but the doctor says close monitoring is still needed and full recovery cannot yet be assumed.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ qua vòng kiểm tra hình thức không có nghĩa mọi thông tin bên trong đã được xác minh.

A file that passes the formal screening has not necessarily had every statement verified.

Source: VietLayers editorial example
5đại từ ngôi thứ nhất trong lời cũ hoặc phương ngữ, thường đi với bậuXưng hô; phương ngữ; văn chương[regional]
C1

🇻🇳 Cách tự xưng thân mật của người nói, gần anh hoặc tôi, gặp trong lời cũ, lời vùng và văn chương Nam Bộ, đặc biệt ở cặp xưng hô qua và bậu.

🇬🇧 A traditional or regional first-person pronoun, often used in the intimate Southern pair qua và bậu.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
qua + động từqua + với + bậubậu + động từ + quacủa + qua

Examples:

Qua nói thiệt với bậu, chuyến này qua ở lại quê mình gây dựng lại vườn cây.

I tell you truly, my dear: this time I am staying in our hometown to rebuild the orchard.

Source: VietLayers editorial example
Literary evidence

How the word is used in published works

- Qua thương em lắm.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 1
Ai biểu con qua đây?
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
Tôi đi qua bên Pháp.
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 3
- Em đi với qua chớ.
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 4