Quick meaning:

Quý can mean valuable or esteemed, to cherish, an honorific, a three-month quarter, or the tenth Heavenly Stem; these senses use different Chinese characters.

Editorial draftNot yet source-verified
Reading:Southern (Sài Gòn)
quý(reference spelling)
Machine reading for reference, not a native speaker recording
Full explanation & usage notes

Quý có nhiều lớp Hán Việt. Với , từ có nghĩa có giá trị/đáng trọng (valuable, precious, esteemed), động từ coi trọng hoặc thương mến (treasure, hold dear), và thành tố kính ngữ trong quý khách, quý vị; quý không đồng nghĩa đắt tiền, hoàn hảo hay có địa vị pháp lý đặc biệt. Với , quý là một khoảng ba tháng của năm, cần nêu số quý và năm khi dữ liệu dễ nhầm. Với , Quý là can thứ mười trong mười thiên can, thường viết hoa trong Quý Hợi, Quý Mão; không nhập lớp này với quý giá. Quí là biến thể chính tả còn gặp; quới là dạng Nam Bộ cũ được nguồn ghi nhận, chỉ nên dùng trong trích dẫn hay tái hiện lịch sử. Không dùng quý mến để suy đồng ý, thiên vị hoặc miễn kiểm chứng. Trong lớp , văn Nam Bộ cũ còn có các toàn tổ hợp quới nhơn, quới vị, quới bạn, phú quới; không dùng quới cho quý ba tháng hay can Quý .

Senses, ordered by how common and useful they are for learners:

5 senses
1có giá trị, hiếm, đáng trọng hoặc được đánh giá caoGiá trị; đánh giá xã hội[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ vật có giá trị lớn về vật chất hay tinh thần, hoặc người và phẩm chất được kính trọng, coi trọng.

🇬🇧 Valuable or precious in material or personal terms, or worthy of esteem and respect.

Grammar Patterns:
danh từ + quýquý + hơn + danh từrất/thật + quý

Examples:

Cuốn sổ quý vì lưu bút tích của ngoại, chứ không phải vì giá bán cao.

The notebook is precious because it preserves the grandmother's handwriting, not because of a high sale price.

Source: VietLayers editorial example

Nhà có khách quý nên má dọn bộ tách đẹp ra mời trà.

The family has an honored guest, so Mother brings out the fine tea set.

Source: VietLayers editorial example

Nguồn nước ngọt rất quý trong mùa hạn, nhưng chữ quý chưa cho biết giá tiền.

Fresh water is precious during a drought, but quý does not state a price.

Source: VietLayers editorial example
2coi trọng, thương mến hoặc giữ gìn như điều có giá trịTình cảm; thái độ[neutral]
A2

🇻🇳 Dành sự trân trọng, yêu mến hoặc coi ai hay điều gì là quan trọng đối với mình.

🇬🇧 To treasure, value, respect, or hold someone or something dear.

Grammar Patterns:
quý + người/vậtrất + quý + aiquý + ở + phẩm chất

Examples:

Ngoại quý cô hàng xóm vì cổ sống có tình, hễ nhà ai khó là ghé phụ.

Grandmother holds the neighbor dear because she is caring and helps whenever a household is in difficulty.

Source: VietLayers editorial example

Tôi quý lời góp ý thẳng, nhưng vẫn kiểm tra dữ kiện trước khi sửa bài.

I value frank feedback, but I still verify the facts before revising the article.

Source: VietLayers editorial example
3thành tố kính ngữ đặt trước danh xưng hoặc đối tượng được hướng lời tớiXưng hô; lễ nghi giao tiếp[formal]
B1

🇻🇳 Yếu tố thể hiện sự kính trọng trong một số tổ hợp cố định như quý khách, quý vị, quý cơ quan.

🇬🇧 An honorific element used in fixed expressions addressing or referring respectfully to people or institutions.

Grammar Patterns:
quý + danh xưng/tập thể

Examples:

Nhân viên nói quý khách vui lòng giữ biên nhận, dùng quý như một thành tố kính ngữ.

The employee says that valued customers should retain their receipts, using quý as an honorific.

Source: VietLayers editorial example

Cụm quý vị lịch sự nhưng không cho phép người nói đoán tuổi, giới hay chức vụ của người nghe.

The honorific quý vị is polite but does not license assumptions about listeners' age, gender, or position.

Source: VietLayers editorial example
4khoảng thời gian ba tháng, bằng một phần tư nămThời gian; kinh doanh; thống kê[neutral]
A2

🇻🇳 Một trong bốn giai đoạn ba tháng dùng trong kế hoạch, báo cáo, kinh doanh và thống kê.

🇬🇧 One of the four three-month periods used to divide a year for planning, reporting, business, or statistics.

Grammar Patterns:
quý + sốquý + số + năm + nămđầu/cuối + quý

Examples:

Doanh thu quý hai năm nay phải so với đúng quý hai năm trước mới khỏi lệch mùa vụ.

This year's second-quarter revenue should be compared with the same quarter last year to avoid seasonal distortion.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo ghi cuối quý nhưng không nêu năm, nên người biên tập yêu cầu bổ sung mốc thời gian.

The report says end of the quarter without naming the year, so the editor requests a precise date reference.

Source: VietLayers editorial example
5can thứ mười và cuối trong hệ mười thiên canLịch truyền thống; can chi[formal]
B2

🇻🇳 Tên thiên can thứ mười, dùng phối với địa chi để gọi năm, tháng, ngày hoặc giờ trong hệ can chi.

🇬🇧 The tenth and final Heavenly Stem, paired with an Earthly Branch in the traditional cyclical system.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
Quý + địa chican + Quý

Examples:

Trong tên năm Quý Mão, chữ Quý là can thứ mười , không mang nghĩa quý giá .

In the year name Quý Mão, Quý is the tenth stem 癸, not the word 貴 meaning precious.

Source: VietLayers editorial example
Literary evidence

How the word is used in published works

Yếm rùa gởi về bên Tàu, quý lắm.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa