Quick meaning:

Quậy can mean to stir or mix in Southern Vietnamese, to move or struggle forcefully, or figuratively to behave rowdily and cause disorder.

Editorial draftNot yet source-verified
Reading:Southern (Sài Gòn)
quậy(reference spelling)
Machine reading for reference, not a native speaker recording
Full explanation & usage notes

Quậy có ba lớp liên quan qua ý làm cho đang yên thành chuyển động. Trong nghĩa gốc Nam Bộ, nó là khuấy/trộn chất bằng động tác lặp: quậy bột, quậy ly cà phê, stir, mix. Nó cũng chỉ cựa mạnh hoặc vùng vẫy khi đang bị giữ: move, struggle. Nghĩa chuyển đã phổ biến rộng là nghịch, phá quấy hoặc làm không khí lộn xộn: con nít quậy, quậy phá, be rowdy, act up, cause trouble. Quậy không tự chứng minh có phá tài sản, bạo lực hay ác ý; phải nêu hành vi và hậu quả. Khi tả trẻ năng động, từ có thể thân mật hoặc hơi chê tùy giọng. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ có quậy bột, quậy đều tay, quậy quá trời, siêu quậy; khuấy trung tính hơn trong văn hướng dẫn. Tab ghi chỉ như một dạng Nôm được nguồn liệt kê theo âm, không dùng mặt chữ này để dựng từ nguyên hoặc gộp các nét nghĩa.

Senses, ordered by how common and useful they are for learners:

3 senses
1khuấy hoặc trộn bằng động tác lặp trong chất lỏng hay hỗn hợpBếp; pha chế; thao tác[regional]
A2

🇻🇳 Dùng muỗng, đũa hoặc dụng cụ chuyển động qua lại/vòng trong chất để các phần hòa, tan hoặc phân bố đều hơn.

🇬🇧 To stir or mix a liquid or mixture with repeated movement.

Grammar Patterns:
quậy + chất/hỗn hợpquậy + cho + tan/đềudùng + dụng cụ + quậyquậy + liên tục/nhẹ

Examples:

Má quậy bột với nước từ từ để hỗn hợp bớt vón cục.

Mom gradually mixes the flour with water so the batter forms fewer lumps.

Source: VietLayers editorial example

Anh quậy ly cà phê cho đường tan rồi mới thêm đá.

He stirs the coffee until the sugar dissolves before adding ice.

Source: VietLayers editorial example

Quậy nồi cháo quá mạnh có thể làm cháo văng ra ngoài, nên cô giảm tay.

Stirring the porridge too vigorously can make it splash, so she eases her motion.

Source: VietLayers editorial example

Trong công thức viết cho cả nước, có thể đổi quậy đều tay thành khuấy đều tay mà vẫn giữ đúng thao tác.

In a nationwide recipe, quậy đều tay can be changed to khuấy đều tay without altering the action.

Source: VietLayers editorial example
2cựa, vùng hoặc chuyển động mạnh khi đang bị giữ hay ở chỗ hẹpChuyển động; cơ thể; động vật[neutral]
B1

🇻🇳 Cử động mạnh và liên tiếp, thường vì muốn đổi tư thế, thoát khỏi chỗ giữ hoặc phản ứng với tình huống.

🇬🇧 To move, squirm, or struggle forcefully, especially while held or confined.

Grammar Patterns:
chủ thể + quậy + mạnhquậy + trong + nơibị giữ + không + quậy đượcquậy + liên tục

Examples:

Em bé quậy trong lòng ba vì muốn xuống đất chạy chơi.

The baby squirms in Dad's arms because they want to get down and play.

Source: VietLayers editorial example

Con cá quậy mạnh trong thau, nên chú Tư đậy lưới lên miệng thau cho khỏi văng ra.

The fish thrashes in the basin, so Uncle Tư covers it with netting to keep it from jumping out.

Source: VietLayers editorial example
3nghịch, phá quấy hoặc cư xử ồn ào làm cảnh vật lộn xộnHành vi; sinh hoạt; khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Hành động năng động quá mức, nghịch ngợm, gây rối trật tự hoặc làm người khác không được yên; sắc thái tùy hành vi thực tế.

🇬🇧 To act up, behave rowdily, or cause disorder; sometimes playfully mischievous by context.

Grammar Patterns:
chủ thể + quậyquậy + pháquậy + ở + nơiquậy + tới mức + hậu quả

Examples:

Tụi nhỏ quậy quá trời trong phòng khách, nhưng chỉ chạy giỡn chứ không làm hư đồ.

The children are extremely rowdy in the living room, but they are only running about and do not damage anything.

Source: VietLayers editorial example

Nếu khách quậy phá và đập bàn, biên bản nên ghi rõ từng hành vi thay vì chỉ dùng một chữ quậy.

If a patron causes trouble and bangs on tables, the report should state each action rather than rely only on quậy.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một đứa trẻ là siêu quậy có thể là lời trêu trìu mến hoặc lời than, tùy giọng và hoàn cảnh.

Calling a child siêu quậy may be affectionate teasing or a complaint, depending on tone and context.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm bạn quậy vui trong buổi tiệc nhưng vẫn giữ âm lượng vừa phải và tôn trọng người xung quanh.

The friends have boisterous fun at the party while keeping the volume reasonable and respecting others nearby.

Source: VietLayers editorial example
Literary evidence

How the word is used in published works

Nếu là nó, thì nó xịt vòi nước rồi quậy ầm ầm chìm ghe chìm xuồng rồi.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám