Quick meaning:

Sanh is an older and Southern form of sinh, used for giving birth, coming into being, living, or arising and preserved in compounds such as sanh thành and sanh nhựt.

Editorial draftNot yet source-verified
Reading:Southern (Sài Gòn)
sanh(reference spelling)
Machine reading for reference, not a native speaker recording
Full explanation & usage notes

Sanh là dạng cũ và dạng vùng của sinh, gắn với : đẻ ra, làm nảy sinh, hình thành, sống hoặc sự sống. Từ còn tự nhiên trong nhiều lời Nam Bộ như sanh con, sanh ra, sanh thành; các tổ hợp sanh nhựt, sanh mạng, sanh hoạt, sanh viên xuất hiện trong văn cũ với mức độ khác nhau. Văn bản hành chính và học thuật hiện nay thường dùng sinh, sinh nhật, sinh mạng, sinh hoạt, sinh viên. Không thay máy móc mọi sinh bằng sanh: các thuật ngữ sinh học, vệ sinh, học sinh cần theo quy ước hiện hành trừ khi đang chép nguyên văn tư liệu. Sanh cũng đồng âm với tên nhạc cụ gõ cổ, nhưng nét ấy là một đầu từ khác và không được nhập vào nghĩa sinh nở/sự sống.

Senses, ordered by how common and useful they are for learners:

3 senses
1đẻ ra, được sinh ra hoặc có sự sốngSinh nở; sự sống[regional]
B1

🇻🇳 Dạng vùng/cũ thường nghe trong lời gia đình Nam Bộ; dùng cho người, con vật và sự sống tùy câu.

🇬🇧 To give birth, be born, or have life, in older and Southern usage.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
chủ thể + sanh + conđược + sanh racông + sanh thành

Examples:

Má sanh em ở bệnh viện tỉnh, còn ngày giờ cụ thể được ghi trong giấy khai sinh.

Mom gave birth to me at the provincial hospital, with the exact time recorded on the birth certificate.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói công sanh thành để nhắc ơn cha mẹ đã sinh ra và nuôi dưỡng con.

Grandma uses công sanh thành for the debt owed to parents who gave birth to and raised a child.

Source: VietLayers editorial example

Sanh mạng trong văn cũ tương ứng sinh mạng, nghĩa là mạng sống của một người.

Sanh mạng in older writing corresponds to sinh mạng, meaning a person's life.

Source: VietLayers editorial example

Câu được sanh ra ở Mỹ trong lời cũ chỉ nơi sinh, không tự xác định quốc tịch.

The older phrase được sanh ra ở Mỹ states a birthplace and does not by itself determine citizenship.

Source: VietLayers editorial example
2nảy ra, hình thành, gây nên hoặc sinh trưởngPhát sinh; sinh trưởng[regional]
C1

🇻🇳 Dùng cho cây trái, ý nghĩ, sự việc hay hệ quả được làm phát sinh; không tự chứng minh nguyên nhân duy nhất.

🇬🇧 To arise, grow, form, or give rise to something.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
cây + sanh + tráiviệc + sanh rasanh + chuyện/tâm

Examples:

Cây mận sanh trái nhiều sau mùa mưa, nhưng sản lượng còn tùy cách chăm và thời tiết.

The wax-apple tree bears heavily after the rains, though yield still depends on care and weather.

Source: VietLayers editorial example

Đừng vì một câu nói thiếu rõ mà sanh chuyện với bà con trong xóm.

Do not let one unclear remark start trouble with the neighbours.

Source: VietLayers editorial example

Tiểu thuyết viết sanh tâm nghi ngờ để nói sự ngờ vực bắt đầu nảy ra.

The novel uses sanh tâm nghi ngờ to say that suspicion begins to arise.

Source: VietLayers editorial example
3dạng sanh trong một số từ ghép Hán Việt cũVăn cũ; chính tả lịch sử[regional]
C1

🇻🇳 Giữ trong trích dẫn/tên gọi lịch sử; văn hiện hành thường viết sinh hoặc kết hợp sinh nhật.

🇬🇧 The sanh form preserved in older Sino-Vietnamese compounds.

Common phrases, tap to look up:
Grammar Patterns:
sanh + thành tố Hán Việt

Examples:

Tờ báo xưa viết sanh viên, còn trường đại học ngày nay viết sinh viên.

The old newspaper writes sanh viên, while today's university uses sinh viên.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản chép cũ, sanh hoạt tương ứng sinh hoạt chứ không phải một nghĩa mới.

In the old transcription, sanh hoạt corresponds to sinh hoạt rather than a new sense.

Source: VietLayers editorial example

Bà ghi ngày sanh nhựt của ông trong cuốn sổ gia đình đã ngả màu.

She records Grandpa's birthday in the family's yellowed notebook.

Source: VietLayers editorial example
Literary evidence

How the word is used in published works

Sợ sanh sự không tốt.
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 5
Năm sau má con sanh con.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
Phật thì tế độ chúng sanh.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
- Sanh hoạt là một vấn đề.
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 2